cảm phục

Học thuật
Thân thiện
cảm phục

Mọi người đều cảm phục vị bác sĩ tận tâm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tình cảm kính trọng, yêu mến sâu sắc xuất phát từ sự nhận ra đánh giá cao những phẩm chất, hành động tốt đẹp, cao cả hoặc tài năng vượt trội của người khác. Cảm xúc này mạnh hơn sự đồng tình thông thường, bao hàm sự ngưỡng mộ nể trọng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng cảm phục": Danh từ hóa, chỉ tình cảm, sự ngưỡng mộ sâu sắc.
    • Anh ấy dành lòng cảm phục sâu sắc cho người thầy của mình.
  • "Đáng cảm phục": Tính từ, dùng để miêu tả một phẩm chất, hành động hoặc con người khiến người khác phải kính trọng, ngưỡng mộ.
    • Nghị lực sống của ấy thật đáng cảm phục.
Biến thể từ gần giống
  • Khâm phục (động từ): Có nghĩa rất gần với "cảm phục", thể hiện sự kính trọng nể phục. "Khâm phục" có thể mang sắc thái trang trọng hơn một chút.
    • Tôi khâm phục kiến thức uyên bác của giáo sư.
  • Ngưỡng mộ (động từ): Thể hiện sự yêu thích, thán phục, thường dùng cho tài năng, thành công hoặc phẩm chất. "Ngưỡng mộ" có thể ít nhấn mạnh vào sự kính trọng so với "cảm phục".
    • ấy ngưỡng mộ ca đó giọng hát tuyệt vời.
Từ đồng nghĩa
  • Kính phục: Vừa kính trọng vừa nể phục.
  • Nể phục: Nể trọng phục tài, phục đức.
  • Thán phục: (Thường dùng trong khẩu ngữ) Bày tỏ sự kinh ngạc khâm phục.
Từ trái nghĩa
  • Khinh thường: Coi thường, không tôn trọng.
  • Coi khinh: Đánh giá thấp, xem thường.
  • Bài bác: Phản đối, không công nhận.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tâm phục khẩu phục": Thành ngữ diễn tả trạng thái hoàn toàn bị thuyết phục, trong lòng lời nói đều thừa nhận kính nể.
    • Tài năng của anh ấy khiến mọi người tâm phục khẩu phục.
cảm phục

Mọi người đều cảm phục vị bác sĩ tận tâm.

  1. đg. tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác. Cảm phục tinh thần dũng cảm của bạn.

Từ chứa "cảm phục"